Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

逓減

ていげん

giảm dần

Ví dụ

  • まいねんうりあげがていげんしています。

    毎年売上が逓減しています。

    Doanh số bán hàng giảm dần mỗi năm.

  • ていげんするけいこうがみられます。

    逓減する傾向が見られます。

    Có thể thấy xu hướng giảm dần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    逓減 — giảm dần · Kimuchi Nihongo