Từ vựng
N1逓増
ていぞう
tăng dần
Ví dụ
りえきがていぞうのけいこうです。
利益が逓増の傾向です。
Lợi nhuận có xu hướng tăng dần.
かいひはねんれいにおうじてていぞうします。
会費は年齢に応じて逓増します。
Phí thành viên tăng dần theo tuổi.
Từ vựng
N1ていぞう
tăng dần
りえきがていぞうのけいこうです。
利益が逓増の傾向です。
Lợi nhuận có xu hướng tăng dần.
かいひはねんれいにおうじてていぞうします。
会費は年齢に応じて逓増します。
Phí thành viên tăng dần theo tuổi.