Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

逓増

ていぞう

tăng dần

Ví dụ

  • りえきがていぞうのけいこうです。

    利益が逓増の傾向です。

    Lợi nhuận có xu hướng tăng dần.

  • かいひはねんれいにおうじてていぞうします。

    会費は年齢に応じて逓増します。

    Phí thành viên tăng dần theo tuổi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    逓増 — tăng dần · Kimuchi Nihongo