Từ vựng
N1逝去
せいきょ
sự qua đời (kính ngữ)
Ví dụ
そふがせんげつせいきょしました。
祖父が先月逝去しました。
Ông tôi đã qua đời vào tháng trước.
ちょめいなさっかのせいきょがほうじられました。
著名な作家の逝去が報じられました。
Cái chết của một tác giả nổi tiếng được báo cáo.
Từ vựng
N1せいきょ
sự qua đời (kính ngữ)
そふがせんげつせいきょしました。
祖父が先月逝去しました。
Ông tôi đã qua đời vào tháng trước.
ちょめいなさっかのせいきょがほうじられました。
著名な作家の逝去が報じられました。
Cái chết của một tác giả nổi tiếng được báo cáo.