Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

急逝

きゅうせい

đột ngột qua đời

Ví dụ

  • ゆうめいなはいゆうがきゅうせいしました。

    有名な俳優が急逝しました。

    Một diễn viên nổi tiếng đã qua đời đột ngột.

  • きのうのきゅうせいはだれもがおどろきました。

    昨日の急逝は誰もが驚きました。

    Mọi người đều bị sốc bởi cái chết đột ngột hôm qua.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng