Từ vựng
N1急逝
きゅうせい
đột ngột qua đời
Ví dụ
ゆうめいなはいゆうがきゅうせいしました。
有名な俳優が急逝しました。
Một diễn viên nổi tiếng đã qua đời đột ngột.
きのうのきゅうせいはだれもがおどろきました。
昨日の急逝は誰もが驚きました。
Mọi người đều bị sốc bởi cái chết đột ngột hôm qua.
Từ vựng
N1きゅうせい
đột ngột qua đời
ゆうめいなはいゆうがきゅうせいしました。
有名な俳優が急逝しました。
Một diễn viên nổi tiếng đã qua đời đột ngột.
きのうのきゅうせいはだれもがおどろきました。
昨日の急逝は誰もが驚きました。
Mọi người đều bị sốc bởi cái chết đột ngột hôm qua.