Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

郡部

ぐんぶ

vùng nông thôn; khu vực quận

Ví dụ

  • ぐんぶのはってんはおくれています。

    郡部の発展は遅れています。

    Sự phát triển của các khu vực nông thôn đang bị chậm lại.

  • ぐんぶにすむじんこうがげんしょうしています。

    郡部に住む人口が減少しています。

    Dân số sống ở các khu vực nông thôn đang giảm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng