Từ vựng
N1晩酌
ばんしゃく
uống rượu bữa tối
Ví dụ
ちちはまいばんばんしゃくをたのしんでいます。
父は毎晩晩酌を楽しんでいます。
Cha tôi thích uống rượu tối mỗi tối.
ばんしゃくにさいてきなつまみはなんですか。
晩酌に最適なつまみは何ですか。
Thức ăn nào là tốt nhất để đi kèm với đồ uống tối?
Từ vựng
N1ばんしゃく
uống rượu bữa tối
ちちはまいばんばんしゃくをたのしんでいます。
父は毎晩晩酌を楽しんでいます。
Cha tôi thích uống rượu tối mỗi tối.
ばんしゃくにさいてきなつまみはなんですか。
晩酌に最適なつまみは何ですか。
Thức ăn nào là tốt nhất để đi kèm với đồ uống tối?