Từ vựng
N1酌量
しゃくりょう
châm chước; xem xét
Ví dụ
じじょうをしゃくりょうしてはんけつがくだされました。
事情を酌量して判決が下されました。
Bản án được đưa ra sau khi xem xét hoàn cảnh.
しょはんであることをしゃくりょうすべきです。
初犯であることを酌量すべきです。
Chúng ta nên xem xét đây là lần vi phạm đầu tiên.
Từ vựng
N1しゃくりょう
châm chước; xem xét
じじょうをしゃくりょうしてはんけつがくだされました。
事情を酌量して判決が下されました。
Bản án được đưa ra sau khi xem xét hoàn cảnh.
しょはんであることをしゃくりょうすべきです。
初犯であることを酌量すべきです。
Chúng ta nên xem xét đây là lần vi phạm đầu tiên.