Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

お酌

おしゃく

rót rượu mời

Ví dụ

  • かのじょがおしゃくをしてくれました。

    彼女がお酌をしてくれました。

    Cô ấy đã rót đồ uống cho tôi.

  • おしゃくをおねがいしてもよろしいですか。

    お酌をお願いしてもよろしいですか。

    Tôi có thể nhờ bạn rót đồ uống không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng