Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

陛下

へいか

Bệ hạ

Ví dụ

  • へいかがごらいほうされます。

    陛下がご来訪されます。

    Bệ hạ sẽ ghé thăm.

  • へいかへのごほうこくをさしあげます。

    陛下へのご報告を差し上げます。

    Tôi sẽ trình báo cáo lên Bệ hạ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng