Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

陣痛

じんつう

cơn đau đẻ

Ví dụ

  • つまがじんつうをかんじてびょういんにむかった。

    妻が陣痛を感じて病院に向かった。

    Vợ tôi cảm thấy đau chuyển dạ và đi tới bệnh viện.

  • じんつうのかんかくがみじかくなってきました。

    陣痛の間隔が短くなってきました。

    Khoảng cách giữa các cơn đau chuyển dạ đang ngắn lại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng