Từ vựng
N1陣痛
じんつう
cơn đau đẻ
Ví dụ
つまがじんつうをかんじてびょういんにむかった。
妻が陣痛を感じて病院に向かった。
Vợ tôi cảm thấy đau chuyển dạ và đi tới bệnh viện.
じんつうのかんかくがみじかくなってきました。
陣痛の間隔が短くなってきました。
Khoảng cách giữa các cơn đau chuyển dạ đang ngắn lại.
Từ vựng
N1じんつう
cơn đau đẻ
つまがじんつうをかんじてびょういんにむかった。
妻が陣痛を感じて病院に向かった。
Vợ tôi cảm thấy đau chuyển dạ và đi tới bệnh viện.
じんつうのかんかくがみじかくなってきました。
陣痛の間隔が短くなってきました。
Khoảng cách giữa các cơn đau chuyển dạ đang ngắn lại.