Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

陥る

おちいる

rơi vào; sa vào

Ví dụ

  • かれはしゃっきんのわなにおちいった。

    彼は借金の罠に陥った。

    Anh ấy rơi vào cái bẫy nợ.

  • ふきょうにおちいればしつぎょうしゃがふえる。

    不況に陥れば失業者が増える。

    Nếu rơi vào suy thoái, thất nghiệp sẽ tăng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng