Từ vựng
N1陥る
おちいる
rơi vào; sa vào
Ví dụ
かれはしゃっきんのわなにおちいった。
彼は借金の罠に陥った。
Anh ấy rơi vào cái bẫy nợ.
ふきょうにおちいればしつぎょうしゃがふえる。
不況に陥れば失業者が増える。
Nếu rơi vào suy thoái, thất nghiệp sẽ tăng.
Từ vựng
N1おちいる
rơi vào; sa vào
かれはしゃっきんのわなにおちいった。
彼は借金の罠に陥った。
Anh ấy rơi vào cái bẫy nợ.
ふきょうにおちいればしつぎょうしゃがふえる。
不況に陥れば失業者が増える。
Nếu rơi vào suy thoái, thất nghiệp sẽ tăng.