Từ vựng
N1飢える
うえる
đói; khao khát
Ví dụ
せんそうでおおくのひとがうえた。
戦争で多くの人が飢えた。
Nhiều người đã chết đói trong cuộc chiến tranh.
かれはちしきをうえるようにもとめている。
彼は知識を飢えるように求めている。
Anh ấy khát thèm kiến thức.
Từ vựng
N1うえる
đói; khao khát
せんそうでおおくのひとがうえた。
戦争で多くの人が飢えた。
Nhiều người đã chết đói trong cuộc chiến tranh.
かれはちしきをうえるようにもとめている。
彼は知識を飢えるように求めている。
Anh ấy khát thèm kiến thức.