Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

飢餓

きが

sự đói khát

Ví dụ

  • せかいじゅうできがにくるしむひとがいます。

    世界中で飢餓に苦しむ人がいます。

    Có những người đang chịu đựng nạn đói trên khắp thế giới.

  • きがじょうたいをかいぜんするひつようがあります。

    飢餓状態を改善する必要があります。

    Chúng ta cần cải thiện tình trạng đói khát.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    飢餓 — sự đói khát · Kimuchi Nihongo