Từ vựng
N1飢餓
きが
sự đói khát
Ví dụ
せかいじゅうできがにくるしむひとがいます。
世界中で飢餓に苦しむ人がいます。
Có những người đang chịu đựng nạn đói trên khắp thế giới.
きがじょうたいをかいぜんするひつようがあります。
飢餓状態を改善する必要があります。
Chúng ta cần cải thiện tình trạng đói khát.
Từ vựng
N1きが
sự đói khát
せかいじゅうできがにくるしむひとがいます。
世界中で飢餓に苦しむ人がいます。
Có những người đang chịu đựng nạn đói trên khắp thế giới.
きがじょうたいをかいぜんするひつようがあります。
飢餓状態を改善する必要があります。
Chúng ta cần cải thiện tình trạng đói khát.