Từ vựng
N5三千
さんぜん
ba nghìn
Ví dụ
さんぜんえんください。
三千円ください。
Vui lòng cho tôi ba nghìn yên.
さんかしゃはさんぜんにんです。
参加者は三千人です。
Số lượng người tham gia là ba nghìn.
Từ vựng
N5さんぜん
ba nghìn
さんぜんえんください。
三千円ください。
Vui lòng cho tôi ba nghìn yên.
さんかしゃはさんぜんにんです。
参加者は三千人です。
Số lượng người tham gia là ba nghìn.