Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鬼ごっこ

おにごっこ

trò chơi đuổi bắt

Ví dụ

  • こどもたちがこうえんでおにごっこをしている。

    子どもたちが公園で鬼ごっこをしている。

    Những đứa trẻ đang chơi trò bắt bóng trong công viên.

  • きのうはともだちとおにごっこであそびました。

    昨日は友達と鬼ごっこで遊びました。

    Hôm qua tôi chơi trò bắt bóng với bạn bè.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    鬼ごっこ — trò chơi đuổi bắt · Kimuchi Nihongo