Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

吸血鬼

きゅうけつき

ma cà rồng

Ví dụ

  • そのえいがはきゅうけつきのおそろしいはなしです。

    その映画は吸血鬼の恐ろしい話です。

    Bộ phim đó là một câu chuyện kinh sợ về ma cà rồng.

  • きゅうけつきはにっちゅうにねるといわれています。

    吸血鬼は日中に寝ると言われています。

    Người ta nói rằng ma cà rồng ngủ vào ban ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng