Từ vựng
N1鬼才
きさい
thiên tài; quái kiệt
Ví dụ
かれはおんがくのきさいとしてしられています。
彼は音楽の鬼才として知られています。
Anh ấy được biết đến là một thiên tài âm nhạc.
そのきさいはあたらしいげいじゅつをそうさくした。
その鬼才は新しい芸術を創作した。
Vị thiên tài đã tạo ra một hình thức nghệ thuật mới.
Từ vựng
N1きさい
thiên tài; quái kiệt
かれはおんがくのきさいとしてしられています。
彼は音楽の鬼才として知られています。
Anh ấy được biết đến là một thiên tài âm nhạc.
そのきさいはあたらしいげいじゅつをそうさくした。
その鬼才は新しい芸術を創作した。
Vị thiên tài đã tạo ra một hình thức nghệ thuật mới.