Từ vựng
N1偏る
かたよる
thiên lệch; nghiêng về
Ví dụ
せんせいはあのがくせいにかたよっているようです。
先生はあの学生に偏っているようです。
Có vẻ như giáo viên thiên vị học sinh đó.
ばらんすのよいしょくじをしないとえいようがかたよる。
バランスの良い食事をしないと栄養が偏る。
Nếu bạn không ăn chế độ cân bằng, chất dinh dưỡng của bạn sẽ mất cân bằng.