Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

偏る

かたよる

thiên lệch; nghiêng về

Ví dụ

  • せんせいはあのがくせいにかたよっているようです。

    先生はあの学生に偏っているようです。

    Có vẻ như giáo viên thiên vị học sinh đó.

  • ばらんすのよいしょくじをしないとえいようがかたよる。

    バランスの良い食事をしないと栄養が偏る。

    Nếu bạn không ăn chế độ cân bằng, chất dinh dưỡng của bạn sẽ mất cân bằng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng