Từ vựng
N1偏差値
へんさち
điểm chuẩn hóa
Ví dụ
かのじょのへんさちはななじゅうだった。
彼女の偏差値は七十だった。
Điểm tiêu chuẩn của cô ấy là 70.
へんさちがたかいほどせいせきがよいということですか。
偏差値が高いほど成績が良いということですか。
Giá trị lệch cao hơn có nghĩa là điểm cao hơn không?
Từ vựng
N1へんさち
điểm chuẩn hóa
かのじょのへんさちはななじゅうだった。
彼女の偏差値は七十だった。
Điểm tiêu chuẩn của cô ấy là 70.
へんさちがたかいほどせいせきがよいということですか。
偏差値が高いほど成績が良いということですか。
Giá trị lệch cao hơn có nghĩa là điểm cao hơn không?