Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

健全

けんぜん

lành mạnh; kiện toàn

Ví dụ

  • しんたいとこころのけんぜんなはったつがたいせつです。

    身体と心の健全な発達が大切です。

    Sự phát triển lành mạnh của cơ thể và tâm trí là điều quan trọng.

  • けんぜんなはんだんをするためにじゅうぶんなすいみんがひつようです。

    健全な判断をするために十分な睡眠が必要です。

    Ngủ đủ là cần thiết cho những quyết định lành mạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    健全 — lành mạnh; kiện toàn · Kimuchi Nihongo