Từ vựng
N1健全
けんぜん
lành mạnh; kiện toàn
Ví dụ
しんたいとこころのけんぜんなはったつがたいせつです。
身体と心の健全な発達が大切です。
Sự phát triển lành mạnh của cơ thể và tâm trí là điều quan trọng.
けんぜんなはんだんをするためにじゅうぶんなすいみんがひつようです。
健全な判断をするために十分な睡眠が必要です。
Ngủ đủ là cần thiết cho những quyết định lành mạnh.