Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

健やか

すこやか

khỏe mạnh; cường tráng

Ví dụ

  • こどもがすこやかにそだつことをねがっています。

    子どもが健やかに育つことを願っています。

    Tôi hy vọng con tôi lớn lên khỏe mạnh.

  • おばあさんはすこやかなまいにちをすごしている。

    おばあさんは健やかな毎日を過ごしている。

    Bà đang sống những ngày khỏe mạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng