Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

千円

せんえん

một nghìn yên

Ví dụ

  • このほんはせんえんです。

    この本は千円です。

    Cuốn sách này giá một nghìn yên.

  • せんえんをかしてもらえますか。

    千円を貸してもらえますか。

    Bạn có thể cho tôi mượn một nghìn yên không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    千円 — một nghìn yên · Kimuchi Nihongo