Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

探偵

たんてい

thám tử

Ví dụ

  • かれはたんていとしてじけんをちょうさした。

    彼は探偵として事件を調査した。

    Anh ấy điều tra vụ án với tư cách là một thám tử.

  • たんていしょうせつをよむのがすきです。

    探偵小説を読むのが好きです。

    Tôi thích đọc tiểu thuyết trinh thám.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng