Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

内偵

ないてい

điều tra ngầm

Ví dụ

  • けいさつはないていをすすめている。

    警察は内偵をすすめている。

    Cảnh sát đang tiến hành điều tra bí mật.

  • ないていによってしんじつがあきらかになった。

    内偵によって真実が明らかになった。

    Sự thật được tiết lộ qua cuộc điều tra bí mật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng