Từ vựng
N2偽物
にせもの
đồ giả; hàng nhái
Ví dụ
そのかばんはにせものらしい。
そのかばんは偽物らしい。
Cái túi đó dường như là giả mạo.
しじょうにぎせものがおおくでまわっている。
市場に偽物が多く出回っている。
Nhiều hàng giả đang lưu hành trên thị trường.
Từ vựng
N2にせもの
đồ giả; hàng nhái
そのかばんはにせものらしい。
そのかばんは偽物らしい。
Cái túi đó dường như là giả mạo.
しじょうにぎせものがおおくでまわっている。
市場に偽物が多く出回っている。
Nhiều hàng giả đang lưu hành trên thị trường.