Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

偽物

にせもの

đồ giả; hàng nhái

Ví dụ

  • そのかばんはにせものらしい。

    そのかばんは偽物らしい。

    Cái túi đó dường như là giả mạo.

  • しじょうにぎせものがおおくでまわっている。

    市場に偽物が多く出回っている。

    Nhiều hàng giả đang lưu hành trên thị trường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng