Từ vựng
N1冷淡
れいたん
lạnh nhạt; thờ ơ
Ví dụ
かれのたいどはれいたんだった。
彼の態度は冷淡だった。
Thái độ của anh ấy lạnh lùng và thờ ơ.
ぼしんのれいたんなへんじにきずついた。
母親の冷淡な返事に傷ついた。
Tôi bị tổn thương bởi câu trả lời lạnh lùng của mẹ.
Từ vựng
N1れいたん
lạnh nhạt; thờ ơ
かれのたいどはれいたんだった。
彼の態度は冷淡だった。
Thái độ của anh ấy lạnh lùng và thờ ơ.
ぼしんのれいたんなへんじにきずついた。
母親の冷淡な返事に傷ついた。
Tôi bị tổn thương bởi câu trả lời lạnh lùng của mẹ.