Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

淡水

たんすい

nước ngọt

Ví dụ

  • たんすいのさかなは、かわにすんでいます。

    淡水の魚は、川に住んでいます。

    Những loài cá nước ngọt sống trong sông.

  • このほてるはたんすいをたいせつにつかっています。

    このホテルは淡水を大切に使っています。

    Khách sạn này sử dụng nước ngọt một cách cẩn thận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng