Từ vựng
N1淳朴
じゅんぼく
chất phác; mộc mạc
Ví dụ
かれのじゅんぼくなせいかくは、みんなにしたわれています。
彼の淳朴な性格は、みんなに慕われています。
Tính cách thẳng thắn và chân thật của anh ấy được mọi người yêu thích.
いなかのじゅんぼくなひとびとは、やさしくていいひとばかりです。
田舎の淳朴な人々は、優しくていい人ばかりです。
Những người chất phác ở vùng quê đều tốt bụng và lương thiện.