Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

淳朴

じゅんぼく

chất phác; mộc mạc

Ví dụ

  • かれのじゅんぼくなせいかくは、みんなにしたわれています。

    彼の淳朴な性格は、みんなに慕われています。

    Tính cách thẳng thắn và chân thật của anh ấy được mọi người yêu thích.

  • いなかのじゅんぼくなひとびとは、やさしくていいひとばかりです。

    田舎の淳朴な人々は、優しくていい人ばかりです。

    Những người chất phác ở vùng quê đều tốt bụng và lương thiện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    淳朴 — chất phác; mộc mạc · Kimuchi Nihongo