Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

淳良

じゅんりょう

hiền lành; thuần hậu

Ví dụ

  • かのじょのじゅんりょうなこころが、みんなをなぐさめます。

    彼女の淳良な心が、みんなを慰めます。

    Tâm hồn tốt bụng và nhân hậu của cô ấy an ủi tất cả mọi người.

  • じゅんりょうさをうしなわないようにしましょう。

    淳良さを失わないようにしましょう。

    Hãy chắc chắn không mất đi bản chất tốt lành của chúng ta.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    淳良 — hiền lành; thuần hậu · Kimuchi Nihongo