Từ vựng
N1淳良
じゅんりょう
hiền lành; thuần hậu
Ví dụ
かのじょのじゅんりょうなこころが、みんなをなぐさめます。
彼女の淳良な心が、みんなを慰めます。
Tâm hồn tốt bụng và nhân hậu của cô ấy an ủi tất cả mọi người.
じゅんりょうさをうしなわないようにしましょう。
淳良さを失わないようにしましょう。
Hãy chắc chắn không mất đi bản chất tốt lành của chúng ta.