Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

付き添う

つきそう

đi kèm; chăm sóc bên cạnh

Ví dụ

  • わたしはかんじゃさんについきそいました。

    私は患者さんに付き添いました。

    Tôi đã đi kèm theo bệnh nhân.

  • おやはこどものがっこうのえんそくについきそうことがあります。

    親は子供の学校の遠足に付き添うことがあります。

    Cha mẹ đôi khi đi kèm theo chuyến dã ngoại của trường của con em.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng