Từ vựng
N1付き添う
つきそう
đi kèm; chăm sóc bên cạnh
Ví dụ
わたしはかんじゃさんについきそいました。
私は患者さんに付き添いました。
Tôi đã đi kèm theo bệnh nhân.
おやはこどものがっこうのえんそくについきそうことがあります。
親は子供の学校の遠足に付き添うことがあります。
Cha mẹ đôi khi đi kèm theo chuyến dã ngoại của trường của con em.
Từ vựng
N1つきそう
đi kèm; chăm sóc bên cạnh
わたしはかんじゃさんについきそいました。
私は患者さんに付き添いました。
Tôi đã đi kèm theo bệnh nhân.
おやはこどものがっこうのえんそくについきそうことがあります。
親は子供の学校の遠足に付き添うことがあります。
Cha mẹ đôi khi đi kèm theo chuyến dã ngoại của trường của con em.