Từ vựng
N3渇く
かわく
khát (nước)
Ví dụ
あついひは、のどがかわきます。
暑い日は、のどが渇きます。
Vào những ngày nóng nực, tôi cảm thấy khát nước.
うんどうしたあと、とてもかわきました。
運動した後、とても渇きました。
Sau khi tập luyện, tôi rất khát nước.
Từ vựng
N3かわく
khát (nước)
あついひは、のどがかわきます。
暑い日は、のどが渇きます。
Vào những ngày nóng nực, tôi cảm thấy khát nước.
うんどうしたあと、とてもかわきました。
運動した後、とても渇きました。
Sau khi tập luyện, tôi rất khát nước.