Từ vựng
N1枯渇
こかつ
cạn kiệt
Ví dụ
みずのこかつは、しんこくなもんだいです。
水の枯渇は、深刻な問題です。
Sự khan hiếm nước là một vấn đề nghiêm trọng.
ねんりょうがこかつするまえに、たいさくがひつようです。
燃料が枯渇する前に、対策が必要です。
Cần có biện pháp trước khi nhiên liệu cạn kiệt.
Từ vựng
N1こかつ
cạn kiệt
みずのこかつは、しんこくなもんだいです。
水の枯渇は、深刻な問題です。
Sự khan hiếm nước là một vấn đề nghiêm trọng.
ねんりょうがこかつするまえに、たいさくがひつようです。
燃料が枯渇する前に、対策が必要です。
Cần có biện pháp trước khi nhiên liệu cạn kiệt.