Từ vựng
N1渉外
しょうがい
đối ngoại; giao dịch bên ngoài
Ví dụ
かれはしょうがいぶで、はたらいています。
彼は渉外部で、働いています。
Anh ấy làm việc ở bộ phận quan hệ công chúng.
しょうがいたんとうしゃが、おきゃくさんとあいました。
渉外担当者が、お客さんと会いました。
Nhân viên quan hệ công chúng gặp gỡ khách hàng.
Từ vựng
N1しょうがい
đối ngoại; giao dịch bên ngoài
かれはしょうがいぶで、はたらいています。
彼は渉外部で、働いています。
Anh ấy làm việc ở bộ phận quan hệ công chúng.
しょうがいたんとうしゃが、おきゃくさんとあいました。
渉外担当者が、お客さんと会いました。
Nhân viên quan hệ công chúng gặp gỡ khách hàng.