Từ vựng
N3土地
とち
đất đai; mảnh đất
Ví dụ
ちちはとちをかいました。
父は土地を買いました。
Cha tôi mua một mảnh đất.
このとちはたかいです。
この土地は高いです。
Mảnh đất này rất đắt.
Từ vựng
N3とち
đất đai; mảnh đất
ちちはとちをかいました。
父は土地を買いました。
Cha tôi mua một mảnh đất.
このとちはたかいです。
この土地は高いです。
Mảnh đất này rất đắt.