Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

雪渓

せっけい

thung lũng tuyết

Ví dụ

  • なつでもせっけいがのこっている。

    夏でも雪渓が残っている。

    Thung lũng tuyết vẫn còn ngay cả vào mùa hè.

  • せっけいをのぼるのはきけんです。

    雪渓を登るのは危険です。

    Leo lên khe tuyết rất nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng