Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

猛獣

もうじゅう

mãnh thú

Ví dụ

  • このどうぶつえんではもうじゅうをみられます。

    この動物園では猛獣を見られます。

    Bạn có thể nhìn thấy những con thú dữ tại sở thú này.

  • もうじゅうにちかづいてはいけない。

    猛獣に近づいてはいけない。

    Bạn không được tiếp cận những con thú hoang dã.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng