Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

猟師

りょうし

thợ săn

Ví dụ

  • やまでりょうしにあいました。

    山で猟師に会いました。

    Tôi đã gặp một người thợ săn trên núi.

  • かれのそふはりょうしだったそうだ。

    彼の祖父は猟師だったそうだ。

    Nghe nói ông của anh ấy từng là thợ săn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng