Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

密猟

みつりょう

săn trộm

Ví dụ

  • ぞうのみつりょうがいまもつづいている。

    象の密猟が今も続いている。

    Nạn săn trộm voi vẫn còn tiếp diễn.

  • このもりではみつりょうがきんしされている。

    この森では密猟が禁止されている。

    Săn trộm bị cấm trong khu rừng này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    密猟 — săn trộm · Kimuchi Nihongo