Từ vựng
N2効率
こうりつ
hiệu suất
Ví dụ
このほうほうはこうりつがいい。
この方法は効率がいい。
Phương pháp này rất hiệu quả.
しごとのこうりつをあげたい。
仕事の効率を上げたい。
Tôi muốn cải thiện hiệu quả công việc.
Từ vựng
N2こうりつ
hiệu suất
このほうほうはこうりつがいい。
この方法は効率がいい。
Phương pháp này rất hiệu quả.
しごとのこうりつをあげたい。
仕事の効率を上げたい。
Tôi muốn cải thiện hiệu quả công việc.