Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

効率

こうりつ

hiệu suất

Ví dụ

  • このほうほうはこうりつがいい。

    この方法は効率がいい。

    Phương pháp này rất hiệu quả.

  • しごとのこうりつをあげたい。

    仕事の効率を上げたい。

    Tôi muốn cải thiện hiệu quả công việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng