Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

確率

かくりつ

xác suất

Ví dụ

  • このしけんにごうごくするかくりつはたかい。

    この試験に合格する確率は高い。

    Xác suất đỗ kỳ thi này rất cao.

  • あめがふるかくりつはごじゅっぱーせんとです。

    雨が降る確率は50パーセントです。

    Xác suất mưa là 50 phần trăm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng