Từ vựng
N1率いる
ひきいる
dẫn dắt; chỉ huy
Ví dụ
あたらしいちーむをひきいるかんとくはけいけんゆたかだ。
新しいチームを率いる監督は経験豊かだ。
Huấn luyện viên dẫn dắt đội mới là người có kinh nghiệm sâu.
このかいしゃをひきいるのはたいへんなせきにんだ。
この会社を率いるのは大変な責任だ。
Dẫn dắt công ty này là một trách nhiệm rất lớn.
Từ vựng
N1ひきいる
dẫn dắt; chỉ huy
あたらしいちーむをひきいるかんとくはけいけんゆたかだ。
新しいチームを率いる監督は経験豊かだ。
Huấn luyện viên dẫn dắt đội mới là người có kinh nghiệm sâu.
このかいしゃをひきいるのはたいへんなせきにんだ。
この会社を率いるのは大変な責任だ。
Dẫn dắt công ty này là một trách nhiệm rất lớn.