Từ vựng
N1琉球
りゅうきゅう
Lưu Cầu (vùng Okinawa)
Ví dụ
りゅうきゅうはおきなわのべつのなまえです。
琉球は沖縄の別の名前です。
Ryukyu là tên khác của Okinawa.
りゅうきゅうのぶんかはにほんほんどとことなります。
琉球の文化は日本本土と異なります。
Văn hóa Ryukyu khác với vùng chính của Nhật Bản.
Từ vựng
N1りゅうきゅう
Lưu Cầu (vùng Okinawa)
りゅうきゅうはおきなわのべつのなまえです。
琉球は沖縄の別の名前です。
Ryukyu là tên khác của Okinawa.
りゅうきゅうのぶんかはにほんほんどとことなります。
琉球の文化は日本本土と異なります。
Văn hóa Ryukyu khác với vùng chính của Nhật Bản.