Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

琉璃

るり

ngọc lưu ly; xanh lam đậm

Ví dụ

  • るりいろのそらはうつくしかった。

    琉璃色の空は美しかった。

    Bầu trời màu lapis lazuli thật đẹp.

  • このそうしょくひんはるりでつくられています。

    この装飾品は琉璃で作られています。

    Vật trang trí này được làm bằng lapis lazuli.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    琉璃 — ngọc lưu ly; xanh lam đậm · Kimuchi Nihongo