Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

琢磨

たくま

mài giũa; trau dồi

Ví dụ

  • かれはまいにちじぶんのじつりょくをたくましている。

    彼は毎日自分の実力を琢磨している。

    Anh ấy rèn luyện kỹ năng của mình mỗi ngày.

  • ぎじゅつをたくまするにはじかんがひつようだ。

    技術を琢磨するには時間が必要だ。

    Cần thời gian để cải thiện kỹ năng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    琢磨 — mài giũa; trau dồi · Kimuchi Nihongo