Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

眺める

ながめる

ngắm nhìn

Ví dụ

  • まどからうみをながめました。

    窓から海を眺めました。

    Tôi nhìn ra biển từ cửa sổ.

  • まいにちこのけしきをながめるのがすきです。

    毎日この景色を眺めるのが好きです。

    Tôi thích ngắm cảnh này mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng