Từ vựng
N2眺め
ながめ
quang cảnh; tầm nhìn
Ví dụ
さんちょうからのながめはほんとうにすばらしい。
山頂からの眺めは本当に素晴らしい。
Tầm nhìn từ đỉnh núi thực sự tuyệt vời.
このほてるのながめはどうですか?
このホテルの眺めはどうですか?
Tầm nhìn từ khách sạn này như thế nào?
Từ vựng
N2ながめ
quang cảnh; tầm nhìn
さんちょうからのながめはほんとうにすばらしい。
山頂からの眺めは本当に素晴らしい。
Tầm nhìn từ đỉnh núi thực sự tuyệt vời.
このほてるのながめはどうですか?
このホテルの眺めはどうですか?
Tầm nhìn từ khách sạn này như thế nào?