Từ vựng
N1眺望
ちょうぼう
tầm nhìn; cảnh quan
Ví dụ
このびるのさいじょうかいはすぐれたちょうぼうがえられる。
このビルの最上階は優れた眺望が得られる。
Tầng cao nhất của tòa nhà này có tầm nhìn tuyệt vời.
ちょうぼうのよいせきをよやくしてください。
眺望の良い席を予約してください。
Vui lòng đặt một chiếc ghế có tầm nhìn tốt.
Từ vựng
N1ちょうぼう
tầm nhìn; cảnh quan
このびるのさいじょうかいはすぐれたちょうぼうがえられる。
このビルの最上階は優れた眺望が得られる。
Tầng cao nhất của tòa nhà này có tầm nhìn tuyệt vời.
ちょうぼうのよいせきをよやくしてください。
眺望の良い席を予約してください。
Vui lòng đặt một chiếc ghế có tầm nhìn tốt.