Từ vựng
N1肉眼
にくがん
mắt thường
Ví dụ
にくがんではみえないこまかいきずがある。
肉眼では見えない細かいキズがある。
Có những vết xước nhỏ mà không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
にくがんでほしをかぞえることができます。
肉眼で星を数えることができます。
Bạn có thể đếm sao bằng mắt thường.
Từ vựng
N1にくがん
mắt thường
にくがんではみえないこまかいきずがある。
肉眼では見えない細かいキズがある。
Có những vết xước nhỏ mà không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
にくがんでほしをかぞえることができます。
肉眼で星を数えることができます。
Bạn có thể đếm sao bằng mắt thường.