Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

肉眼

にくがん

mắt thường

Ví dụ

  • にくがんではみえないこまかいきずがある。

    肉眼では見えない細かいキズがある。

    Có những vết xước nhỏ mà không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

  • にくがんでほしをかぞえることができます。

    肉眼で星を数えることができます。

    Bạn có thể đếm sao bằng mắt thường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng