Từ vựng
N1得票
とくひょう
số phiếu thu được
Ví dụ
こうほしゃえーはもっともおおくのとくひょうをかくとくした。
候補者Aは最も多くの得票を獲得した。
Ứng cử viên A nhận được phiếu bầu nhiều nhất.
かくとうのとくひょうすうはこうひょうされました。
各党の得票数は公表されました。
Số phiếu bầu của mỗi đảng đã được công bố.
Từ vựng
N1とくひょう
số phiếu thu được
こうほしゃえーはもっともおおくのとくひょうをかくとくした。
候補者Aは最も多くの得票を獲得した。
Ứng cử viên A nhận được phiếu bầu nhiều nhất.
かくとうのとくひょうすうはこうひょうされました。
各党の得票数は公表されました。
Số phiếu bầu của mỗi đảng đã được công bố.