Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

窒素

ちっそ

nitơ

Ví dụ

  • くうきのだいぶぶんはちっそです。

    空気の大部分は窒素です。

    Phần lớn không khí là nitơ.

  • このひりょうにはちっそがおおい。

    この肥料には窒素が多い。

    Phân bón này chứa nhiều nitơ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    窒素 — nitơ · Kimuchi Nihongo