Từ vựng
N1窒素
ちっそ
nitơ
Ví dụ
くうきのだいぶぶんはちっそです。
空気の大部分は窒素です。
Phần lớn không khí là nitơ.
このひりょうにはちっそがおおい。
この肥料には窒素が多い。
Phân bón này chứa nhiều nitơ.
Từ vựng
N1ちっそ
nitơ
くうきのだいぶぶんはちっそです。
空気の大部分は窒素です。
Phần lớn không khí là nitơ.
このひりょうにはちっそがおおい。
この肥料には窒素が多い。
Phân bón này chứa nhiều nitơ.